Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

夏

mùa hè; mùa hạ; hạ; nhà hạ; mùa hè

Gợi ý

Xem thêm

夏至点

điểm hạ chí

夏い

cái nóng của mùa hè

夏日

ngày hè; ngày hè nóng

夏中

thời gian mthời gian có thể tham gia một khóa tu mùa hè; suốt cả mùa hè; trong suốt mùa hè; giữa mùa hè; giữa hạ; chính hạ

夏時

mùa hạ; mùa hè

Chi tiết từ

夏

「なつ か げ」
danh từ, danh từ thời gian
mùa hè; mùa hạ.
hạ
nhà hạ (trung quốc xưa)
mùa hè (theo lịch âm dương: ngày 16 của tháng thứ 4 đến ngày 15 của tháng thứ 7)
Mazii Dict
Ví dụ:
なつ夏natsu のno ヴェvye ニni スsu のno セse ンn トto ・/ マma ルru コkoひろば広場hiroba はha いi つtsu もmoひと人hito まma たtaひと人hito でde あa るru 。.
Quảng trường St Mark ở Venice luôn tấp nập khách du lịch vào mùa hè.
なつ夏natsu がgaなつ夏natsu だda かka らraあつ暑atsu いi はha ずzu だda よyo 。.
Vì là mùa hè nên trời rất nóng.
なつ夏natsu とtoあき秋aki にniねんすうかい年数回nensuukai はhaしゅうらい襲来shuurai すsu るruたいふう台風taifuu もmoたりょう多量taryou のnoあめ雨ame をwo もmo たta らra すsu 。.
vài lần trong năm vào mùa xuân và mùa hạ sẽ gây ra mưa lớn và bão đổ bổ