Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

夏中

thời gian mthời gian có thể tham gia một khóa tu mùa hè; suốt cả mùa hè; trong suốt mùa hè; giữa mùa hè; giữa hạ; chính hạ

Gợi ý

Xem thêm

中夏

giữa mùa hè; trung hoa; thủ đô; trung tâm đất nước

夏

mùa hè; mùa hạ; hạ; nhà hạ; mùa hè

夏い

cái nóng của mùa hè

夏日

ngày hè; ngày hè nóng

夏時

mùa hạ; mùa hè

Chi tiết từ

夏中

「げちゅう なつじゅう なつなか」
danh từ
thời gian mthời gian có thể tham gia một khóa tu mùa hè
suốt cả mùa hè; trong suốt mùa hè
giữa mùa hè; giữa hạ; chính hạ
Mazii Dict
Ví dụ:
なつじゅう夏中natsujuu 、,うみ海umi でdeおよ泳oyo いi でdeす過su ごgo しshi たta 。.
Tôi đã dành suốt cả mùa hè để bơi lội ở biển.
なつなか夏中natsunaka のnoあつ暑atsu いiさか盛saka りri にniまつ祭matsu りri がgaおこな行okona わwa れre るru 。.
Lễ hội được tổ chức vào thời điểm nóng nhất giữa mùa hè.