Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

夕

buổi tối; buổi đêm; shaku; đơn vị đo thể tích; shaku; đơn vị đo diện tích; shaku; đơn vị đo khoảng cách leo núi

Gợi ý

Xem thêm

夕方

ban hôm; hoàng hôn; chiều tối; xế chiều; xế tà

夕月

mặt trăng buổi tối

夕風

gió hiu hiu buổi tối

夕食

bữa chiều; bữa tối; cơm chiều; cơm tối

夕座

một khóa học sẽ được tổ chức vào buổi tối

Chi tiết từ

夕

「ゆうべ ゆう しゃく」
danh từ, danh từ thời gian
buổi tối; buổi đêm.
buổi tối; buổi đêm.
shaku; đơn vị đo thể tích (khoảng 0,018 lít, bằng một phần mười go)
shaku; đơn vị đo diện tích (khoảng 0,033 mét vuông, bằng một phần trăm tsubo)
shaku; đơn vị đo khoảng cách leo núi (bằng một phần mười go, một phần trăm tổng quãng đường)
Mazii Dict
Ví dụ:
ゆうがた夕方yuugata まma でde にni はhaかのじょ彼女kanojo はhaしごと仕事shigoto をwoお終o えe てte いi るru でde しょsho うu 。.
Cô ấy sẽ hoàn thành công việc của mình vào buổi tối.
ゆうがた夕方yuugata にni まma たta サsa ファfua リri にniでか出掛deka けke 、,よる夜yoru はha カka バba のnoこえ声koe をwoき聞ki きki なna がga らraねむ眠nemu りri にni つtsu いi たta 。.
Vào buổi tối, tôi lại đi chơi safari, vào ban đêm, tôi ngủ quên khi nghe thấytiếng rên rỉ của hà mã.
ゆうしょく夕食yuushoku のnoようい用意youi はha でde きki てte いi るru かka らra 、, いi つtsu でde もmoた食ta べbe たta いi とto きki にniた食ta べbe らra れre るru よyo 。.
Bữa tối đã sẵn sàng, vì vậy chúng tôi có thể ăn bất cứ khi nào chúng tôi muốn.
かのじょ彼女kanojo はha 、, そso のnoゆう夕yuu べbe をwoたいくつ退屈taikutsu でde おo もmo しshi ろro くku なna いi とto 、,よう要you すsu るru にniじかん時間jikan のnoろうひ浪費rouhi だda とtoおも思omo ったtta 。.
Cô thấy buổi tối thật tẻ nhạt và không thú vị, tóm lại là lãng phí thời gian.
ゆう夕yuu べbe かka らraかる軽karu いiずつう頭痛zutsuu がgaつづ続tsuzu いi てte いi るru 。.
Tôi đã bị đau đầu nhẹ kể từ đêm qua.
ゆう夕yuu べbe のnoよ読yo みmi たta てte のnoほん本hon のno キャkya ラra がgaゆめ夢yume にniあらわ現arawa しshi たta 。.
Nhân vật trong cuốn sách tôi đọc đêm qua đã xuất hiện trong giấc mơ của tôi.