Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

外交弱勢

suy thoái do lai xa

Gợi ý

Xem thêm

近交弱勢

hiện tượng cận huyết; thoái hóa giống

軟弱外交

ngoại giao mềm yếu

弱腰外交

chính sách ngoại giao mềm mỏng

弱勢

thế yếu

外交

ngoại giao; sự ngoại giao

Chi tiết từ

外交弱勢

「がいこうじゃくせい」
danh từ
suy thoái do lai xa
Mazii Dict
Ví dụ:
きこうへんどう気候変動kikouhendou のnoえいきょう影響eikyou でde 、,かんきょう環境kankyou にniてきおう適応tekiou しshi たtaたね種tane がgaがいこうじゃくせい外交弱勢gaikoujakusei をwoう受u けke やya すsu くku なna ってtte いi るru 。.
Do tác động của biến đổi khí hậu, các loài đã thích nghi với môi trường dễ bị suy giảm khả năng thích nghi sau khi lai xa.