Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

外挿

ngoại suy; phép ngoại suy

Gợi ý

Xem thêm

外挿法

phương pháp ngoại suy

挿入

sự lồng vào; sự gài vào; sự sát nhập; sự hợp nhất; chèn

挿絵

tranh minh họa

内挿

phép nội suy

挿す

đính thêm; gắn vào; đeo dây lưng; cắm

Chi tiết từ

外挿

「がいそう」
danh từ
ngoại suy; phép ngoại suy
Mazii Dict
Ví dụ:
がいそう外挿gaisou はha 、,きそん既存kison のno デde ー- タta をwo もmo とto にniはんいがい範囲外han'igai のnoあたい値atai をwoすいてい推定suitei すsu るruしゅほう手法shuhou がgaとくちょう特徴tokuchou でde すsu 。.
Ngoại suy có đặc trưng là phương pháp ước tính các giá trị ngoài phạm vi dựa trên dữ liệu có sẵn.