Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

夜光

dạ quang; hiện tượng dạ quang

Gợi ý

Xem thêm

夜光雲

mây dạ quang

夜光貝

vỏ ốc xà cừ

夜光虫

lân quang animalcule

夜光時計

đồng hồ dạ quang; đồng hồ có mặt số và kim được phủ sơn phát quang để có thể nhìn thấy trong bóng tối

夜光塗料

sáng chói vẽ

Chi tiết từ

夜光

「やこう」
danh từ, tính từ đuôi no
dạ quang (sự phát quang vào ban đêm)
hiện tượng dạ quang (hiện tượng quang học khí quyển ban đêm)
Mazii Dict
Ví dụ:
やこうとりょう夜光塗料yakoutoryou をwoつか使tsuka ったttaかんばん看板kanban はha 、,よる夜yoru でde もmo はha っきkki りri とtoみ見mi えe るru 。.
Biển hiệu sử dụng sơn dạ quang có thể nhìn thấy rõ ngay cả vào ban đêm.
やこう夜光yakou はha 、,たいよう太陽taiyou のno エe ネne ルru ギgi ー- にni よyo ってtteしょう生shou じji るruたいき大気taiki のnoはっこうげんしょう発光現象hakkougenshou でde あa るru 。.
hiện tượng dạ quang là hiện tượng phát sáng của khí quyển do năng lượng mặt trời gây ra.