Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

大会社

doanh nghiệp lớn; công ty lớn; hãng lớn

Gợi ý

Xem thêm

大衆社会

xã hội đại chúng

大トロ おおトロ

phần thịt trong con cá

社会大衆党

đảng xã hội quần chúng

会社

công ty; hãng

社会

xã hội

Chi tiết từ

大会社

「だいがいしゃ」
danh từ
doanh nghiệp lớn (có tính chất độc quyền)
công ty lớn
hãng lớn
Mazii Dict
Ví dụ:
だいかいしゃ大会社daikaisha がgaはさん破産hasan すsu るru とto 、,さいこうせきにんしゃ最高責任者saikousekininsha たta ちchi はhaなんひゃくまん何百万nanhyakuman ドdo ルru もmoも持mo ちchiに逃ni げge すsu るru
Khi một công ty lớn phá sản, những người có trách nhiệm cao nhất thường bỏ trốn cuỗm theo hàng triệu đô