Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

社会

xã hội

Gợi ý

Xem thêm

高齢社会

những người trên 65 tuổi chiếm 14% dân số của quốc gia sẽ đk gọi là 高齢社会

社会人

cá thể trong một tập thể cụ thể ; cá thể trong xã hội nói chung

社会的

mang tính xã hội

社会性

tính xã hội; tính hợp quần; sociability

社会化

xã hội hoá; xã hội hóa

Chi tiết từ

社会

「しゃかい」
danh từ
xã hội.
Mazii Dict
Ví dụ:
しゃかい社会shakai のnoていへん底辺teihen でdeい生i きki るru
sống trong tình cảnh nguy khốn/sống bên lề xã hội/ sống dưới đáy xã hội
しゃかい社会shakai のnoあくへい悪弊akuhei をwoただ糾tada すsu べbe きki だda 。.
Chúng ta phải điều tra các lạm dụng xã hội.
しゃかい社会shakai にniで出de たtaとき時toki 、,いちばんひつよう一番必要ichibanhitsuyou なnaちしき知識chishiki はhaなに何nani だda ろro うu かka 。.
Khi bước ra ngoài xã hội, kiến ​​thức cần thiết nhất là gì?