Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

大多数

đại đa số; cực nhiều

Gợi ý

Xem thêm

大トロ おおトロ

phần thịt trong con cá

多数

đa số; nhiều; phần lớn; số đông

数多

nhiều; số nhiều; vô số

大げんか おおげんか

cãi nhau lớn

多大

sự to lớn; sự nhiều; to lớn; cực nhiều

Chi tiết từ

大多数

「だいたすう」
danh từ, tính từ đuôi no
đại đa số; cực nhiều
Mazii Dict
Ví dụ:
だいたすう大多数daitasuu のnoくに国kuni のnoけんこうほけん健康保険kenkouhoken はhaこうてきほけん公的保険koutekihoken とtoみんかんほけん民間保険minkanhoken とto のnoこんざい混在konzai かka らraな成na りriた立ta ってtte いi るru 。.
Phần lớn bảo hiểm y tế các nước đều dựa vào sự kết hợp của bảo hiểm công cộng và bảo hiểm tư nhân.
かいいん会員kaiin のnoだいたすう大多数daitasuu がgaかれ彼kare をwoかいちょう会長kaichou にniせんしゅつ選出senshutsu すsu るru こko とto にniき決ki めme たta
Đại đa số cổ đông trong công ty đều quyết định bầu ông ấy làm chủ tịch. .