Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

天文

thiên văn; thiên văn học; niên hiệu tenbun; niên hiệu của nhật bản dưới thời thiên hoàng go-nara; hiện tượng thiên văn; các sự kiện trên bầu trời; chiêm tinh học; thuật bói toán dựa trên các hiện tượng thiên văn

Gợi ý

Xem thêm

天文天頂

thiên đỉnh; điểm ngay phía trên đầu

天文学

thiên văn học

天文方

văn phòng thời kỳ edo phụ trách đo đạc thiên văn; khảo sát; dịch sách phương tây; v.v

天文家

nhà thiên văn học

天文台

đài thiên văn

Chi tiết từ

天文

「てんぶん てんもん」
danh từ
thiên văn
Thiên văn học
niên hiệu Tenbun; niên hiệu của Nhật Bản (29/7/1532 – 23/10/1555) dưới thời Thiên hoàng Go-Nara
hiện tượng thiên văn; các sự kiện trên bầu trời
chiêm tinh học; thuật bói toán dựa trên các hiện tượng thiên văn
Mazii Dict
Ví dụ:
 アa マma チュchu アaてんもんか天文家tenmonka
Nhà thiên văn học nghiệp dư
つぎ次tsugi のnoてんもんがくてきげんしょう天文学的現象tenmongakutekigenshou はha 、,らいしゅうみ来週見raishuumi らra れre るruりゅうせいぐん流星群ryuuseigun でde すsu 。.
Hiện tượng thiên văn tiếp theo là trận mưa sao băng sẽ được quan sát vào tuần sau.
てんもんがく天文学tenmongaku はhaけっ決ke しshi てteあたら新atara しshi いiかがく科学kagaku でde はha なna いi 。.
Thiên văn học không phải là một khoa học mới.
てんもんがく天文学tenmongaku はhaこうせい恒星kousei とtoわくせい惑星wakusei をwoあつか扱atsuka うu 。.
Thiên văn học liên quan đến các vì sao và hành tinh.
てんきゅうざひょう天球座標tenkyuuzahyou はha 、,てんもん天文学者tenmon がgaくしゃがてんたい天体kushagatentai のnoかんそく観測kansoku やyaけんきゅう研究kenkyuu にniつか使tsuka うuじゅうよう重要juuyou なna シshi スsu テte ムmu でde すsu 。.
Hệ tọa độ thiên cầu là một hệ thống quan trọng được các nhà thiên văn học sử dụng để quan sát và nghiên cứu thiên thể.
てんぶんねんかん天文年間tenbunnenkan にniたねがしま種子島tanegashima にniてっぽう鉄砲teppou がgaでんらい伝来denrai しshi たta 。.
Súng hỏa mai đã được truyền vào Tanegashima trong những năm của niên hiệu Tenbun.
かれ彼kare はhaてんぶん天文tenbun にniくわ詳kuwa しshi くku 、,よぞら夜空yozora のnoほし星hoshi をwo よyo くkuかんさつ観察kansatsu しshi てte いi るru 。.
Anh ấy am hiểu về các hiện tượng thiên văn và thường xuyên quan sát các vì sao trên bầu trời đêm.
こだい古代kodai のnoひとびと人々hitobito はhaてんぶん天文tenbun をwoみ見mi てteきっきょう吉凶kikkyou をwoうらな占urana ったtta 。.
Người cổ đại đã nhìn vào các hiện tượng thiên văn để bói toán điềm lành dữ.