Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

如

bản chất tối thượng của vạn vật; giống như; tựa như; như là; giống như; như thể là; cứ như là; giống như; tương tự; cùng trạng thái với

Gợi ý

Xem thêm

如露如電

sự tồn tại như con người nhận thức được có thể thay đổi và thay đổi nhanh chóng

如露亦如電

sự mong manh và chóng tàn của đời sống như sương; tia chớp

如何

như thế nào; thế nào

如く

giống như; bằng; sánh kịp; bì kịp; đuổi kịp; đạt tới; chạm tới

如月

tháng 2 âm lịch

Chi tiết từ

如

「ごと にょ もころ じょ」
danh từ, thuật ngữ Phật giáo
bản chất tối thượng của vạn vật
giống như; tựa như; như là (dùng như thân từ của trợ động từ 'gotoshi')
giống như; như thể là; cứ như là (dùng như hình thái kết thúc của trợ động từ 'gotoshi')
giống như; tương tự; cùng trạng thái với (từ cổ)
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare らra はhaけいえいいちにょ形影一如keieiichinyo のno よyo うu なnaかんけい関係kankei だda 。.
Họ có mối quan hệ gắn bó như hình với bóng.
 まma まma きki はhaほうしょうにょらい宝生如来houshounyorai のnoきさき妃kisaki とto しshi てte 、,じひ慈悲jihi とtoちえ智慧chie のnoしょうちょう象徴shouchou とto さsa れre てte いi るru 。.
Mamaki, với tư cách là phối ngẫu nữ thần của Bảo Sanh Như Lai, được xem là biểu tượng của lòng từ bi và trí tuệ.
にょらいぜん如来禅nyoraizen はha 、,ほとけ仏hotoke のnoこころ心kokoro をwoちょくせつたいけん直接体験chokusetsutaiken すsu るruぜん禅zen でde あa るru 。.
Như Lai Thiền là thiền trực tiếp trải nghiệm tâm Phật.
われ我ware らra にniふさい負債fusai あa るruもの者mono をwoわれ我ware らra のnoめん免men しshi たta るruごと如goto くku 、,われ我ware らra のnoふさい負債fusai をwo もmoめん免men しshiきゅう給kyuu へhe 。.
Và tha thứ cho chúng tôi những vi phạm của chúng tôi, cũng như chúng tôi tha thứ cho chúng đã xâm phạm chúng tôi.
かぜ風kaze のnoおと音oto はha 、, あa るru いi はhaな泣na くku がgaごと如goto くku 、, あa るru いi はhaうめ呻ume くku がgaごと如goto くku 、,たか高taka くkuひく低hiku くku 、,いちばんちゅうた一晩中谷間ichibanchuuta にniまにひび響manihibi いi たta 。.
Tiếng gió như than khóc, như gào thét, khi thì vút cao lên, khi thì chùng thấp xuống, cứ thế mà vang vọng suốt đêm ngoài thung lũng.
ふくすいぼん覆水盆fukusuibon にniかえ返kae すsu がgaごと如goto しshi
ví như việc đã làm rồi thì không thể làm lại được
かふく禍福kafuku はhaあざな糾azana えe るruなわ縄nawa のnoごと如goto しshi 。.
Khi một cơn gió dữ thổi qua, nó chẳng tốt cho ai cả.
す過su ぎgi たta るru はhaおよ及oyo ばba ざza るru がgaごと如goto しshi
giống như giọt nước làm tràn ly .
たち立tachi たta せse ばbaたまも玉藻tamamo のnoもころ如臥mokoro こko やya せse ばbaかわも川藻kawamo のno ごgo とto くku
Nếu đứng dậy thì giống như rong biển, nếu nằm xuống thì giống như rong sông.