Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

如実

cái thật; cái đúng

Gợi ý

Xem thêm

如実知見

nhìn thực tế; nhìn bản chất vốn có của vật

如実に物語る

nói lên đúng; nói lên rõ ràng sự vật hiện tượng nào đó

じつよう書 じつようしょ

sách hướng dẫn sử dụng; sách kiến thức về 1 lĩnh vực trong đời sống

如

bản chất tối thượng của vạn vật; giống như; tựa như; như là; giống như; như thể là; cứ như là; giống như; tương tự; cùng trạng thái với

如露如電

sự tồn tại như con người nhận thức được có thể thay đổi và thay đổi nhanh chóng

Chi tiết từ

如実

「にょじつ」
danh từ
cái thật; cái đúng
Mazii Dict
Ví dụ:
ある歩aru きkiかた方kata そso のno もmo のno がgaかれ彼kare のnoせいかく性格seikaku をwo 如実  にniょじつにものがた物語yojitsunimonogata ってtte いi たta
cách đi đứng nói lên đúng tính cách của anh ấy .