Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

妻入り

kiểu nhà có cửa chính nằm ở mặt hồi

Gợi ý

Xem thêm

4捨5いり

làm tròn

切り妻

đầu hồi; mái che; mái hiên

しょうじ入れる しょうじいれる

mời người khác vào nhà

妻

vợ; phụ nữ; đàn bà; phái nữ; vợ; bạn đời; người tình; giống cái; mái; nái; cái; nhỏ hơn; thanh mảnh hơn; vợ lẽ; thiếp; nàng hầu; nhân tình

切妻造り

mái dốc hai phía

Chi tiết từ

妻入り

「つまいり」
danh từ
Kiểu nhà có cửa chính nằm ở mặt hồi (mặt ngắn hơn của ngôi nhà)
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoいえ家ie はhaつまい妻入tsumai りri のnoつく造tsuku りri にni なna ってtte いi るru 。.
Ngôi nhà này được xây theo kiểu cửa chính ở mặt hồi.