Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

子供時代

thời thơ ấu

Gợi ý

Xem thêm

子供の時

lúc nhỏ

原子時代

nguyên tử già đi

子供

bé con; bé thơ; con; con nhỏ; con nít; con trẻ; đứa trẻ; hài đồng; thơ ấu; trẻ con; con cái; trẻ em; trẻ nhỏ

原子力時代

tuổi nguyên tử

時代

thời đại; thời kỳ

Chi tiết từ

子供時代

「こどもじだい」
danh từ
thời thơ ấu
Mazii Dict
Ví dụ:
こどもじだい子供時代kodomojidai はha 、,きゅうそく急速kyuusoku なnaせいちょう成長seichou のnoじき時期jiki でde すsu 。.
Thời thơ ấu là thời kỳ phát triển nhanh chóng.
こどもじだい子供時代kodomojidai のno こko とto はhaしだい次第shidai にniおも思omo いiだ出da さsa なna くku なna るru 。.
Tôi ngày càng ít nhớ lại thời thơ ấu của mình.
こどもじだい子供時代kodomojidai にni 母  はhaははわたし私hahawatashi にniまいにち毎日mainichi にni んn じji んn をwoた食ta べbe さsa せse たta 。.
Mẹ bắt tôi ăn cà rốt mỗi ngày trong thời thơ ấu của tôi.