Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

孤

mồ côi; đứa trẻ mồ côi; làm cho mồ côi cha mẹ

Gợi ý

Xem thêm

孤独

cô đơn; cô độc; lẻ loi; một mình; sự cô đơn; cô độc; cô đơn; thân cô

孤立

sự cô lập; lẻ loi; không có ai giúp đỡ; thân cô

孤児

mồ côi

孤高

ở xa; tách xa; xa rời; tách rời

孤島

hòn đảo chơ vơ; đảo; hòn đảo

Chi tiết từ

孤

「みなしご こ」
danh từ, cách đọc đặc biệt
mồ côi, đứa trẻ mồ côi, làm cho mồ côi cha mẹ
mồ côi, đứa trẻ mồ côi, làm cho mồ côi cha mẹ
Mazii Dict
Ví dụ:
こじ孤児koji でde あa ったtta のno でde 、,ちち父chichi はha 11 00さい歳sai かka らra おoかね金kane をwoかせ稼kase ぎgi はha じji めme ねne ばba なna らra なna かka ったtta 。.
Là một đứa trẻ mồ côi, cha tôi phải bắt đầu kiếm tiền từ năm mười tuổi.
こじ孤児koji をwoそだ育soda てte るru
nuôi trẻ mồ côi
こじ孤児koji をwoようし養子youshi にni すsu るru
Nhận trẻ mồ côi làm con nuôi