Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

学的

mang tính học thuật

Gợi ý

Xem thêm

筋骨格生理学的現象と神経生理学的現象

hiện tượng sinh lý học trong cơ xương và hiện tượng sinh lý học thần kinh

消化器系生理学的現象と口腔生理学的現象

hiện tượng sinh lý học hệ tiêu hóa và hiện tượng sinh lý học

科学的

khoa học; có hệ thống; chính xác; có kỹ thuật; hoá học

化学的

hoá học

数学的

mang tính số học; về mặt số học

Chi tiết từ

学的

「がくてき」
tính từ đuôi na
mang tính học thuật
Mazii Dict
Ví dụ:
がくてきけんきゅう学的研究gakutekikenkyuu はha 、,じじつ事実jijitsu とtoりろん理論riron にniもと基moto づzu いi てteおこな行okona わwa れre まma すsu 。.
Nghiên cứu mang tính học thuật được thực hiện dựa trên sự thật và lý thuyết.