Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

宛

nơi đến; nơi gửi đến; mỗi; từng; mỗi lần; một lần

Gợi ý

Xem thêm

宛い

sự phân công; sự sắp đặt

宛所

địa chỉ

宛て

mục tiêu; mục đích; sự tin cậy; lòng tin; địa chỉ người nhận

宛転

trôi chảy; mượt mà; đẹp; cân đối

宛先

nơi đến; nơi gửi đến; địa chỉ; địa chỉ nơi đến

Chi tiết từ

宛

「あて ずつ」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
nơi đến; nơi gửi đến
mỗi; từng; mỗi lần; một lần
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoこづつみ小包kozutsumi はhaきみあ君宛kimia てte だda 。.
Bưu kiện này được gửi cho bạn.
 こko こko にniきみあて君宛kimiate のnoてがみ手紙tegami がga あa るru 。.
Đây là một lá thư cho bạn.
ゆうびんぶつ郵便物yuubinbutsu のnoあてなが宛名書atenaga きki をwoまちが間違machiga えe るru とto 、,とど届todo かka なna いi こko とto がga あa るru 。.
Nếu viết sai tên và địa chỉ người nhận trên bưu phẩm, có thể nó sẽ không đến nơi.