Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

宜しきを得る

vừa đúng; khá phù hợp

Gợi ý

Xem thêm

時宜を得る

kịp thời; đúng lúc

便宜を図る

tạo điều kiện thuận lợi

事なきを得る

tránh các vấn đề khác

人を得る

thuê đúng người; chọn đúng người

的を得る

nhìn thấu được bản chất; nắm được trọng điểm của vấn đề

Chi tiết từ

宜しきを得る

「よろしきをえる」
cụm từ, động từ nhóm 1 (ichidan)
Vừa đúng; khá phù hợp
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoりょうり料理ryouri のnoあじつ味付ajitsu けke はhaてきど適度tekido でde 、,よろ宜yoro しshi きki をwoえ得e てte いi るru 。.
Gia vị của món ăn này rất vừa phải, đúng mức.