Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

宿す

giữ; để có thai; để mang; chứa đựng; mang trong mình; ấp ủ; phản chiếu; soi bóng; thụ thai; mang thai; có bầu; cho trọ; cho ở lại qua đêm; giao phó; ủy thác; gửi gắm

Gợi ý

Xem thêm

下宿する

trọ; ở trọ

子を宿す

mang thai; có thai

種を宿す

mang thai

宿

chỗ trọ; chỗ tạm trú

宿泊する

ngủ trọ

Chi tiết từ

宿す

「しゅくす やどす」
động từ godan (-su), ngoại động từ
giữ (khách)
để có thai
để mang (virut)
chứa đựng; mang trong mình; ấp ủ (ví dụ: hoài bão)
phản chiếu; soi bóng (ví dụ: bóng đổ hoặc ánh trăng trên mặt nước)
thụ thai; mang thai; có bầu
Mazii Dict
Ví dụ:
こころ心kokoro にniおお大oo きki なnaやぼう野望yabou をwoしゅく宿shuku すsu 。.
Ấp ủ một tham vọng lớn trong lòng.
こめん湖面komen がgaつきかげ月影tsukikage をwoしゅく宿shuku すsu 。.
Mặt hồ phản chiếu bóng trăng.
かのじょ彼女kanojo はhaあたら新atara しshi いiいのち命inochi をwoしゅく宿shuku すsu 。.
Cô ấy đang mang trong mình một sinh linh mới.
たびびと旅人tabibito をwoひとばんしゅく一晩宿hitobanshuku すsu 。.
Cho người lữ khách trọ lại một đêm.
主権は国民に宿すものとする。
Chủ quyền được coi là thứ được gửi gắm nơi nhân dân.