Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

寒

giữa mùa đông; đông chí; lạnh quá; lạnh lẽo; cái lạnh; sự lạnh lẽo

Gợi ý

Xem thêm

寒寒

lành lạnh; hơi lạnh

寒寒した心

hững hờ; lạnh lùng

大寒小寒

bài đồng dao "lạnh to lạnh nhỏ"

寒い

cóng; hàn; lành lạnh; lạnh lẽo; lạnh; lạnh giá; rét; trời lạnh

寒さ

giá lạnh; cái lạnh; cái rét

Chi tiết từ

寒

「さぶ かん さむ」
danh từ
giữa mùa đông, đông chí
lạnh quá; lạnh lẽo
cái lạnh; sự lạnh lẽo
Mazii Dict
Ví dụ:
かんちゅうはんそう寒中帆走kanchuuhansou
đi thuyền giữa mùa đông
かんちゅうすいえい寒中水泳kanchuusuiei をwo すsu るru
bơi giữa mùa đông
げんかん厳寒genkan のnoこう候kou にni
Ở giữa mùa đông
さぶ寒sabu っ!!そと外soto はhaゆき雪yuki だda よyo 。.
Lạnh quá! Bên ngoài tuyết rơi kìa.
きょくうず極渦kyokuuzu のnoえいきょう影響eikyou でde 、,ことし今年kotoshi のnoふゆ冬fuyu はhaいじょう異常ijou なnaさむ寒samu さsa にni なna るru とtoよそう予想yosou さsa れre てte いi まma すsu 。.
Do ảnh hưởng của xoáy cực, mùa đông năm nay dự kiến sẽ có đợt lạnh bất thường.
さむ寒samu くkuかん感kan じji まma すsu 。.まど窓mado をwoし閉shi めme てte もmo いi いi でde すsu かka 。.
Tôi thấy lạnh. Bạn có phiền đóng cửa sổ không?
 スsu コko ットtto ラra ンn ドdo のnoばんしゅう晩秋banshuu はha かka なna りriさむ寒samu いi 。.
Cuối thu ở Scotland khá lạnh.