Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

寒暑

nóng và lạnh; đông hè

Gợi ý

Xem thêm

酷寒猛暑

cái lạnh khắc nghiệt và cái nóng gay gắt không chịu nổi

寒寒

lành lạnh; hơi lạnh

暑

sự nắng nóng; nhiệt; giữa mùa hè; cao điểm mùa hè

暑さ寒さも彼岸まで

cái nóng và cái lạnh cũng chỉ kéo dài đến tiết bỉ ngạn

寒

giữa mùa đông; đông chí; lạnh quá; lạnh lẽo; cái lạnh; sự lạnh lẽo

Chi tiết từ

寒暑

「かんしょ」
danh từ
nóng và lạnh; đông hè
Mazii Dict
Ví dụ:
さむあつ寒暑samuatsu がgaきょくたん極端kyokutan なnaくに国kuni
nước phải chịu thời tiết nóng và lạnh hết sức khắc nghiệt .