Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

射る

bắn trúng; chiếu rọi

Gợi ý

Xem thêm

的を射る

bắn vào đích; bắn trúng đích

眼光人を射る

ánh mắt chiếu tướng; ánh mắt sắc sảo làm người khác sợ hoặc áp lực; ánh mắt sắc bén như xuyên thấu người khác

発射する

bắn tên; xạ

放射する

phát quang; xạ quang

反射する

phản quang

Chi tiết từ

射る

「いる」
động từ nhóm 1 (ichidan), ngoại động từ
bắn trúng
chiếu rọi.
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はha 33 00 メme ー- トto ルru もmoはな離hana れre たtaてき的teki をwoい射i るru こko とto がga でde きki るruうで腕ude のno いi いiしゃしゅ射手shashu だda ったtta
Anh ấy là một xạ thủ giỏi đến nỗi cách xa 30m vẫn bắn trúng.
そら空sora にniむ向mu かka ってtteや矢ya をwoい射i るru
bắn mũi tên lên không trung