Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

差し立て

gửi người đến; phái người đi; cử người đi; gửi đi

差し立てる

để đứng; gửi

Gợi ý

Xem thêm

立てかける たてかける

dựa vào

差し出し人 さしだしにん

người gửi

立体交差

giao nhiều mức

差し

việc làm giữa hai người; thước đo; xâu tiền; số lần của điệu múa

差しつ差されつ

trao đổi những cúp mục đích

Chi tiết từ

差し立て

「さしたて」
danh từ
gửi người đến; phái người đi; cử người đi
gửi đi (bưu phẩm, thư từ,...)
Mazii Dict
Ví dụ:
たいしかん大使館taishikan はha 、,こうしょう交渉koushou のno たta めme にni 、,けいけんほうふ経験豊富keikenhoufu なnaがいこうかん外交官gaikoukan をwoさ差sa しshiた立ta てte たta 。.
Đại sứ quán đã cử một nhà ngoại giao giàu kinh nghiệm để đàm phán.
 おoみやげ土産miyage をwoすこ少suko しshi ばba かka りriさ差sa しshiた立ta てte まma すsu 。.
Tôi xin phép gửi tặng bạn một món quà nhỏ.