Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

年数

số năm

Gợi ý

Xem thêm

年数回

vài lần trong năm

築年数

tuổi thọ của công trình xây dựng

残存年数

kỳ hạn hiện hành; đáo hạn hiện hành; giá thị trường hiện thời

勤続年数

thâm niêm làm việc; số năm làm việc liên tục

耐用年数

niên hạn bền; niên hạn sử dụng

Chi tiết từ

年数

「ねんすう」
danh từ
số năm
Mazii Dict
Ví dụ:
ほけん保険hoken のnoひよう費用hiyou はha 、,の乗no ってtte いi るruくるま車kuruma のnoしゅるい種類shurui やya 、,うんてんねんすう運転年数untennensuu にni よyo ってtteき決ki まma るru 。.
Chi phí bảo hiểm được quyết định phụ thuộc vào loại xe bạn chạy và số năm sử dụng.
たいようねんすう耐用年数taiyounensuu にni わwa たta ってtteげんかしょうきゃく減価償却genkashoukyaku さsa れre るru
Hao mòn giá trị trải qua số năm sử dụng/ khấu hao qua số năm .