Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

床

sàn nhà; nền nhà; sàn; sàn nhà; khu vực lát gỗ trong phòng; đơn vị đếm giường; giường; chỗ ngủ; khung giường; ghế đẩu; ghế; ghế xếp; luống gieo hạt; vườn ươm; đế; nền tảng; phần đáy của vật thể; giường; bộ đồ giường; chỗ ngủ; việc ngủ chung giường; ngủ cùng nhau; sàn nhà; khu vực lát gỗ cao; hốc tường trang trí; tokonoma; lõi của chiếu tatami; hỗn hợp muối dưa; lòng sông; đe; đế bánh lái; tiệm cắt tóc; tokoya; khoang hành khách của xe bò

Gợi ý

Xem thêm

床材

vật liệu làm sàn; vật liệu sàn

床脇

góc trang trí trong phòng

床/コンクリート

sàn/bê tông

床束

chân đỡ dầm khung; ván giường

床カッター

dao cắt sàn

Chi tiết từ

床

「ゆか しょう とこ」
danh từ
sàn nhà
nền nhà
sàn
sàn nhà; khu vực lát gỗ trong phòng
đơn vị đếm giường (ví dụ: trong bệnh viện)
giường; chỗ ngủ; khung giường
Mazii Dict
Ví dụ:
ゆか床yuka にni はhaまど窓mado がga 、,てんじょう天井tenjou にni はhaとびら扉tobira がga あa るru 。.
Có cửa sổ trên sàn và cửa ra vào trên trần.
ゆか床yuka はhaりょくしょく緑色ryokushoku にniぬ塗nu らra れre てte いi たta がga 、,いっぽうかべ一方壁ippoukabe はhaきいろ黄色kiiro だda ったtta 。.
Sàn nhà sơn màu xanh lá cây, trong khi tường màu vàng.
ゆか床yuka にniお落o とto しshi てte しshi まma ったttaた食ta べbeもの物mono をwoた食ta べbe てte もmoだいじょうぶ大丈夫daijoubu でde しょsho うu かka 。.
Có an toàn để ăn thức ăn rơi trên sàn nhà không?
ゆか床yuka はha タta イi ルru がgaし敷shi かka れre てte いi るru 。.
Nền nhà lát gạch hoa. .
ゆか床yuka はha とto てte もmo きki れre いi でde なna けke れre ばba なna らra なna いi 。.
Nền nhà phải rất sạch sẽ.
 じゅju うu たta んn のnoし敷shi いi てte あa るruゆか床yuka
Sàn nhà có dải thảm .
けってん欠点ketten のno なna いiうま馬uma やyaつま妻tsuma をwoのぞ望nozo むmuもの者mono はha 、,かれ彼kare のnoうまや馬屋umaya にniしゅんめ駿馬shunme がga いi るru こko とto もmo なna いi しshi 、,ゆか床yuka にniてんし天使tenshi がga いi るru こko とto もmo なna いi 。.
người nào muốn tìm một con ngựa hay hay là một người vợ hoàn hảo thì anh ta sẽ chẳng bao giờ có được một con ngựa trong chuồng cũng như một người thiên sứ trong phòng ngủ.
 こko のnoじいん寺院jiin のnoゆか床yuka にni はha 、,かんすいせき寒水石kansuiseki がgaしよう使用shiyou さsa れre てte いi まma すsu 。.
Sàn của ngôi chùa này được lát bằng đá cẩm thạch trắng.
けんちくきじゅんほう建築基準法kenchikukijunhou にniしたが従shitaga ってtteしょうだか床高shoudaka をwoそくてい測定sokutei すsu るru 。.
Đo chiều cao sàn nhà theo Luật Tiêu chuẩn Xây dựng.
 こko のnoびょういん病院byouin はhaひゃくしょう百床hyakushou のnoきぼ規模kibo がga あa るru 。.
Bệnh viện này có quy mô một trăm giường bệnh.
びょうしょう病床byoushou かka らraな成na りriゆ行yu きki をwoみまも見守mimamo るru
theo dõi sự phát bệnh ngay trên giường bệnh nhân
りんしょうけいか臨床経過rinshoukeika とtoそうかん相関soukan すsu るru
Tương quan với quá trình lâm sàng.
 母  はhaははびょうしょう病床hahabyoushou にni あa ってtte 、, なna おo もmoこどもたち子供達kodomotachi のno こko とto をwoき気ki にni かka けke てte いi るru 。.
Mẹ tôi, đã nằm trên giường bệnh mà vẫn còn lo nghĩ tới các con.
しょうぐん将軍shougun はhaしょう床shou にniこし腰koshi をwoお下o ろro しshi たta 。.
Vị tướng quân đã ngồi xuống chiếc ghế xếp.
 トto マma トto のnoなえ苗nae をwoそだ育soda てte るru たta めme にni 、, はhaしゅしょう種床shushou をwoじゅんび準備junbi すsu るru 。.
Chuẩn bị vườn ươm để trồng cây con cà chua.
しょうばんさんご床板珊瑚shoubansango はhaげんぞん現存genzon すsu るruさんご珊瑚sango とto はhaこと異koto なna るruこうぞう構造kouzou をwoも持mo ってtte いi たta 。.
San hô Tabulata có cấu trúc khác với các loài san hô còn tồn tại ngày nay.
 ウu ラra ニni ウu ムmuこうしょう鉱床koushou
Sàng quặng Uran
とこばな床離tokobana れre がga よyo いi
Có thể rời giường bệnh
けっこん結婚kekkon はhaてんじょう天上tenjou にni おo いi てteおこな行okona わwa れre 、,とこい床入tokoi りri はhaちじょう地上chijou にni おo いi てteおこな行okona わwa れre るru 。.
Các cuộc hôn nhân được thực hiện trên trời và viên mãn dưới đất.
とこ床toko をwo きki れre いi にniみが磨miga くku 。.
Lau chùi sàn nhà thật sạch sẽ.
きん金kin はhaとこいた床板tokoita のnoした下shita にniかく隠kaku さsa れre てte いi たta 。.
Tiền được giấu bên dưới ván sàn.
かんそう乾燥kansou さsa れre たtaとこいた床板tokoita
Tấm lát sàn được sấy khô .
たたみ畳tatami のnoとこ床toko がgaあつ厚atsu いi 。.
Lõi của chiếc chiếu tatami rất dày.
やさい野菜yasai をwoぬか糠nuka のnoとこ床toko にniつ漬tsu けke るru 。.
Muối rau củ vào trong hỗn hợp cám gạo.
ひで日照hide りri でdeかわ川kawa のnoとこ床toko がgaみ見mi えe るru 。.
Do hạn hán nên có thể nhìn thấy lòng sông.
なえ苗nae をwoそだ育soda てte るru たta めme のnoとこ床toko をwoつく作tsuku るru 。.
Tạo luống gieo hạt để nuôi cây non.
かじや鍛冶屋kajiya がgaとこ床toko でdeてつ鉄tetsu をwoたた叩tata くku 。.
Thợ rèn đập sắt trên đe.
あたら新atara しshi いiふね船fune をwoつく作tsuku るru たta めme にni 、,とこしき床敷tokoshiki をwo しshi っかkka りri とtoと取to りriつ付tsu けke るruひつよう必要hitsuyou がga あa るru 。.
Để làm ra chiếc thuyền mới, cần phải lắp đặt chắc chắn tấm ván sàn trên thuyền.
きのうとこや昨日床屋kinoutokoya でdeかみ髪kami をwoき切ki ってtte もmo らra ったtta んn だda 。.
Tôi đã cắt tóc ở tiệm cắt tóc ngày hôm qua.
とこや床屋tokoya にniい行i きki なna さsa いi よyo 。.
Bạn nên đến tiệm hớt tóc.
とこや床屋tokoya にniい行i きki なna さsa いi 。.
Đi đến thợ cắt tóc.
ぎっしゃ牛車gissha のnoとこ床toko にniの乗no るru 。.
Ngồi vào khoang hành khách của xe bò.