Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

序に

nhân tiện; tiện thể

Gợi ý

Xem thêm

序でに

nhân tiện; tiện thể

序

lời nói đầu; mở đầu; thứ tự; trình tự; sự ưu tiên; nhân tiện; dịp; cơ hội; tiện thể

序盤

lượt chơi mở màn

秩序

trật tự

順序

sự theo thứ tự; sự theo trật tự; thứ tự; trật tự; theo trật tự; thứ bậc; thứ bực; thứ lớp; tuần tự; thứ tự

Chi tiết từ

序に

「ついでに」
phó từ
nhân tiện, tiện thể
Mazii Dict
Ví dụ:
ついで序tsuide にni 、,にほん日本nihon でde シュshu ー- クku リri ー- ムmu とtoよ呼yo んn でde いi るruかし菓子kashi はha 、,えいこく英国eikoku へheい行i ってtte もmo フfu ラra ンn スsu へheい行i ってtte もmo そso のnoなまえ名前namae でde はhaつうよう通用tsuuyou しshi なna いi 。. イi ギgi リri スsu でde シュshu ー- クku リri ー- ムmu をwoも持mo ってtteこ来ko いi とto いi ったtta らra 、,くつづみ靴墨kutsuzumi をwoも持mo ってtteき来ki たta とto いi うu おo とto しshi ばba なna しshi もmo でde きki てte いi るru くku らra いi だda 。.
Nhân tiện, bánh ngọt được gọi là "Shu Cream" ở Nhật Bản không được biết đến theo điều nàytên không ở Anh cũng như ở Pháp. Nếu bạn yêu cầu một "Shu Cream" trongAnh, bạn sẽ nhận được một cú đánh giày hài hước.
ついで序tsuide にni 、,にっぽん日本nippon でde シshi ユyu ウu ・/ クku リri イi ムmu とtoよ呼yo んn でde ゐwi るruかし菓子kashi はha 、,えいこく英国eikoku へheくだり行kudari つtsu てte もmoふらんす仏蘭西furansu へheくだり行kudari つtsu てte もmo そso のnoなまえ名前namae でde はhaつうよう通用tsuuyou しshi なna いi 。.えいよしとし英吉利eiyoshitoshi でde シshi ユyu ウu ・/ クku リri イi ムmu をwoも持mo つtsu てteこ来ko いi とtoうん云un つtsu たta らra 、,くつづみ靴墨kutsuzumi をwoも持mo つtsu てteき来ki たta とto いi ふfu おo とto しshi ばba なna しshi もmo でde きki てte ゐwi るru くku らra ゐwi だda 。.
Nhân tiện, bánh ngọt được gọi là "Shu Cream" ở Nhật Bản không được biết đến theo điều nàytên không ở Anh cũng như ở Pháp. Nếu bạn yêu cầu một "Shu Cream" trongAnh, bạn sẽ nhận được một cú đánh giày hài hước.