Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

度忘れ

sự bất chợt quên; sự đãng trí

Gợi ý

Xem thêm

度忘れする

bất chợt quên; đãng trí

ど忘れ

mất trí nhớ; quên mất một khoảnh khắc một điều gì đó mà người ta biết rõ; trượt tâm trí

忘れる

bỏ lại; đãng; quên bẵng; quên; lãng quên; vong

忘れ緒

dây lụa trang trí thắt lưng

忘れ扇

chiếc quạt bị bỏ quên

Chi tiết từ

度忘れ

「どわすれ」
danh từ
sự bất chợt quên; sự đãng trí
Mazii Dict
Ví dụ:
そぼ祖母sobo はhaどわす度忘dowasu れre をwo しshi てte 、,わたし私watashi のnoなまえ名前namae をwoおも思omo いiだ出da せse なna かka ったtta
bà tôi đã bị lẫn và không thể nhớ được tên của tôi
見覚え[聞き覚え]はあるのだが思い出せない。/知ってるのに度忘れしてしまった。
tôi biết nhưng tôi không thể nhớ ra/ tôi biết nhưng bỗng dưng quên mất
 おoなまえ名前namae をwoどわす度忘dowasu れre しshi てte しshi まma いi まma しshi たta 。.
bỗng dưng quên mất tên của anh rồi