Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

弱める

làm cho yếu; khiến cho... trở thành yếu

Gợi ý

Xem thêm

語気を弱める

làm mềm một có tiếng nói

弱る

khốn quẫn; lúng túng; sút đi; suy nhược

弱

người yếu thế; tính mềm yếu ; tính nhu nhược; tình trạng yếu đuối; tình trạng yếu kém; tình trạng yếu ớt

弱弱しい

còm nhom; èo uột

弱り込む

làm yếu đi; làm nhụt đi

Chi tiết từ

弱める

「よわめる」
động từ nhóm 1 (ichidan), ngoại động từ
làm cho yếu; khiến cho... trở thành yếu
Mazii Dict
Ví dụ:
 〜~ へhe のnoこくさいてきしんらい国際的信頼kokusaitekishinrai をwoよわ弱yowa めme るru
làm giảm uy tín mang tính quốc tế
 〜~ にniたい対tai すsu るruていこうかん抵抗感teikoukan をwoよわ弱yowa めme るru
làm yếu khả năng đề kháng .