Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

後継者

người thừa kế

Gợi ý

Xem thêm

後継者争い

tranh giành quyền kế vị; cuộc tranh giành quyền kế vị

後継雇用者

người sử dụng lao động kế tiếp

後継

người kế vị; người kế tục; người nối nghiệp; quyền kế vị

後者

cái sau; cái nhắc đến sau

ほねご捻

xương ngả ngược ra sau; xương đổ ra sau; xương xoay ngược

Chi tiết từ

後継者

「こうけいしゃ」
danh từ
người thừa kế.
Mazii Dict
Ví dụ:
こうけいしゃ後継者koukeisha たta るru べbe きkiもの者mono はhaいか以下ika のnoしかく資格shikaku をwoそな備sona えe てte いi なna けke れre ばba なna らra なna いi 。.
Người (có đủ quyền) thừa kế phải hội đủ các tư cách dưới đây.
こうけいしゃふそく後継者不足koukeishafusoku でdeなや悩naya んn でde いi るru のno はha 、,のうか農家nouka にniかぎ限kagi ったtta こko とto でde はha なna いi 。.
Việc đang gặp phiền não về thiếu người thừa kế không chỉ có nhà nông thôi.