Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

後者

cái sau; cái nhắc đến sau

Gợi ý

Xem thêm

落後者

người không đi theo hàng lối; dropout; sự thất bại

ほねご捻

xương ngả ngược ra sau; xương đổ ra sau; xương xoay ngược

後継者

người thừa kế

後援者

người cho tiền hoặc giúp đỡ; ông bầu; người đỡ đầu; nhà tài trợ; người ủng hộ

せきちゅーご彎症

còng cột sống; gù cột sống

Chi tiết từ

後者

「こうしゃ」
danh từ, tính từ đuôi no
cái sau; cái nhắc đến sau
Mazii Dict
Ví dụ:
 セse ルru マma とto レre ベbe ッカkka がga そso のnoじけん事件jiken のnoようぎしゃ容疑者yougisha でde 、,ぜんしゃ前者zensha はhaきんぱつ金髪kinpatsu 、,こうしゃ後者kousha はhaあかげ赤毛akage でde あa るru
Thelma và Rebecca là hai kẻ tình nghi trong vụ việc đó, người đầu tiên là nguời có mái tóc vàng hoe, và người sau là người có mái tóc hoe đỏ