Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

得

sự ích lợi; lãi; có lợi; đạt

Gợi ý

Xem thêm

得得

hãnh diện; tự hào; đắc ý; đắc thắng

得手不得手

điểm mạnh và điểm yếu; thích và không thích

得々

tự mãn

得る

có thể; có khả năng; giành đuợc; lấy được

得意

đắc ý; khoái trí; tâm đắc; khách quen; khách chính

Chi tiết từ

得

「とく う」
danh từ
sự ích lợi; lãi
có lợi
đạt
Mazii Dict
Ví dụ:
そん損son をwo しshi てteとく得toku をwoと取to るru
chuyển lỗ thành lãi .
おぼ覚obo えe たta だda けkeとく得toku だda
nhớ được sẽ có lợi