Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

心服

sự tâm phục; sự mến phục; thần phục

Gợi ý

Xem thêm

心服する

tâm phục

いたわりの心

quan tâm lo lắng

服

quần áo; bộ; đồ tang; tang phục; sự để tang; thời gian để tang

大服

uống một lượng lớn trà hoặc thuốc cùng lúc; trà uống vào ngày tết dương lịch

上服

y phục ở phía ngoài

Chi tiết từ

心服

「しんぷく」
danh từ, động từ suru
sự tâm phục; sự mến phục
thần phục.
Mazii Dict
Ví dụ:
けんしき見識kenshiki でde ((ひと人hito )) をwoしんぷく心服shinpuku さsa せse るru
Giành được sự mến phục của ai đó bằng kiến thức của mình.
ゆうじん友人yuujin かka らraしんぷく心服shinpuku さsa れre てte いi るru
Cảm thấy hãnh diện vì được bạn bè mến phục.