Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

忌む

ghét; ghét cay ghét đắng; ghê tởm; đáng lên án; kỵ

Gợi ý

Xem thêm

忌むべき

ghê tởm; kinh tởm; đáng ghét; đáng ghê tởm

忌

ngày giỗ; thanh tẩy; giữ mình thanh sạch; tránh uế tạp; điều kiêng kỵ; điều cấm kỵ; sự để tang; thời gian chịu tang; sự kiêng khem; việc tránh các hướng hoặc ngày xấu theo bói toán; thiêng liêng; thanh khiết; thần thánh

忌忌しい

nghiêm trọng; khó khăn; không dễ dàng; đáng sợ; phải thận trọng bởi sự linh thiêng; ghê sợ; tối kị

回忌

sự kỷ niệm ngày mất; ngày giỗ

周忌

kỷ niệm ngày mất

Chi tiết từ

忌む

「いむ」
động từ godan (-mu), nội động từ
ghét; ghét cay ghét đắng; ghê tởm; đáng lên án
kỵ.
Mazii Dict
Ví dụ:
よご汚yogo れre をwoい忌i むmu
Ghét cay ghét đắng sự dơ bẩn
ひじょう非常hijou にniい忌i むmu べbe きkiはんざい犯罪hanzai
Tội ác thật ghê tởm
 犯罪  はhaんざいはい忌nzaihai むmu べbe きkiしゃかいもん社会問題shakaimon だda
Tội ác là vấn đề xã hội đáng lên án