Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

忍者

ninja của nhật

Gợi ý

Xem thêm

忍者屋敷

nhà của ninja

忍びの者

ninja

行者忍辱

tỏi rừng

忍

nhẫn nại; chịu đựng; kiên trì; cây ráng; dương xỉ chân thỏ; loài dương xỉ phụ sinh có lá hình tam giác và thân rễ phủ vảy; dương xỉ leo; tên gọi khác của loài nokishinobu; phối màu trang phục nhiều lớp với mặt trước màu xanh lá nhạt và mặt sau màu xanh lam; thường dùng vào mùa thu; shinobuwage; một kiểu tóc truyền thống của nhật bản; shinobuzuri; một kỹ thuật nhuộm truyền thống sử dụng họa tiết vân đá

忍び忍び

lén lút

Chi tiết từ

忍者

「にんじゃ」
danh từ
ninja của nhật.
Mazii Dict
Ví dụ:
 『“ カka ムmu イi のnoけん剣ken 』” はha 、, 11 88 66 88ねん年nen のnoとくがわしょうぐんじだい徳川将軍時代tokugawashougunjidai のnoほうかい崩壊houkai とto 、,めいじてんのうか明治天皇下meijitennouka でde のnoにっぽん日本nippon のnoふっこう復興fukkou とto いi うuへんかくき変革期henkakuki をwoぶたい舞台butai にni しshi たta 、,いっしゅ一種isshu のnoさむらい侍samurai //にんじゃものがたり忍者物語ninjamonogatari だda 。.
Kamui no Ken là một loại câu chuyện về samurai / ninja lấy bối cảnh trong quá trình chuyển đổi củasự sụp đổ của Mạc phủ Tokugawa và sự tái lập của Nhật Bản dưới thờiThiên hoàng Minh Trị năm 1868.