Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

急行

tốc hành

Gợi ý

Xem thêm

急行券

vé xe lửa tốc hành

急行便

biểu thị thư từ

オリエント急行

orient express: tên gọi tuyến xe lửa tốc hành

急行する

đi vội; vội vàng ra đi

急行電車

xe lửa tốc hành

Chi tiết từ

急行

「きゅうこう」
danh từ, động từ suru, tính từ đuôi no
tốc hành.
Mazii Dict
Ví dụ:
きゅうこうれっしゃ急行列車kyuukouressha はhaしぶやえき渋谷駅shibuyaeki かka らraなかめぐろえき中目黒駅nakameguroeki まma でdeていしゃ停車teisha しshi まma せse んn 。.
Chuyến tàu tốc hành không dừng lại giữa Shibuya và Naka-Meguro.
きゅうこうれっしゃ急行列車kyuukouressha はha あa りri まma すsu かka 。.
Có chuyến tàu tốc hành nào không?
きゅうこう急行kyuukou はhaごご午後gogo 66じ時ji 33 00ふんぎ分着fungi だda 。.
Tàu tốc hành đến lúc 6:30 chiều.