Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

恐竜

khủng long

Gợi ý

Xem thêm

恐竜類

khủng long

羽毛恐竜

khủng long lông vũ

恐恐

một cụm từ cực kỳ trang trọng; thể hiện sự kính sợ và tôn kính khi gửi thư hoặc giao tiếp với bề trên thời phong kiến nhật bản; rụt rè; sợ sệt; nơm nớp lo sợ; rón rén; vừa làm vừa run

竜

rồng

恐る恐る

rụt rè; e ngại

Chi tiết từ

恐竜

「きょうりゅう」
danh từ
khủng long
Mazii Dict
Ví dụ:
きょうりゅう恐竜kyouryuu のnoかせき化石kaseki
hóa thạch của khủng long
きょうりゅう恐竜kyouryuu にniたい対tai しshi てteながねんだ長年抱naganenda いi てte きki たtaかんしん関心kanshin がga 、,かれ彼kare がgaほん本hon をwoか書ka くkuけいき契機keiki とto なna ったtta
sự quan tâm nghiên cứu tìm hiểu khủng long trong suốt một thời gian dài đã trở thành động cơ để anh ấy viết sách
きょうりゅう恐竜kyouryuu がga どdo のno よyo うu にni しshi てteぜつめつ絶滅zetsumetsu しshi たta のno かka
loài khủng long đã bị tuyệt chủng như thế nào?