Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

惨め

đáng thương; đáng buồn; sự đáng thương

Gợi ý

Xem thêm

悲惨

bi thảm; sự bi thảm

惨事

thảm họa; tai nạn thương tâm

惨敗

sự thảm bại; thất bạ thảm hại; thua trận

惨劇

bi kịch; tấn bi kịch; tấn thảm kịch

惨状

cảnh tượng thảm khốc; tình trạng thảm khốc

Chi tiết từ

惨め

「みじめ」
tính từ đuôi na
đáng thương; đáng buồn
sự đáng thương
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare にniす捨su てte らra れre てte かka らra のnoかのじょ彼女kanojo はhaみじ惨miji めme だda ったtta
Cô ta thật đáng thương sau khi anh ta rời xa cô ấy
ねんしゅう年収nenshuu 22 00 ポpo ンn ドdo でdeねんかんししゅつ年間支出nenkanshishutsu 22 00 ポpo ンn ドdo 66 シshi リri ンn グgu のnoけっか結果kekka はhaみじ惨miji めme だda ったtta 。.
Kết quả đáng buồn cho ta thấy thu nhập hàng năm là 20 pound trong khi đó chi tiêu hàng năm là 20 pound 6 shilling.
じぶん自分jibun たta ちchi のnoみじ惨miji めme さsa をwoがいこくじん外国人gaikokujin のnoめ目me にniふ触fu れre なna いi よyo うu にni すsu るru
Che giấu sự đáng thương của mình dưới con mắt của người nước ngoài
かのじょ彼女kanojo はha ボbo ー- イi フfu レre ンn ドdo にniす捨su てte らra れre たtaとき時toki 、, あa まma りri のnoみじ惨miji めme さsa にni シshi クku シshi クku とtoな泣na いi たta
Khi bị bạn trai bỏ rơi, cô ta đã khóc thổn thức trông thật đáng thương .