Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

懐が寒い

rỗng túi; viêm màng túi; hết tiền; cháy túi

Gợi ý

Xem thêm

懐が深い

có tư tưởng rộng rãi; khoáng đạt

寒がる

không chịu được lạnh; dễ bị lạnh

寒がり

sự nhạy cảm với cái lạnh; người nhạy cảm với cái lạnh; người không chịu lạnh được

懐が寂しい

có một sự cung cấp thiếu tiền

懐が暖かい

tuôn ra với tiền; có một ví đầy đủ; có một túi xách đầy đủ; rủng rỉnh tiền bạc; túi tiền đang đầy; dư dả

Chi tiết từ

懐が寒い

「ふところがさむい」
cụm từ
rỗng túi; viêm màng túi; hết tiền; cháy túi
Mazii Dict
Ví dụ:
しゃっきん借金shakkin をwoへら返hera しshi たta らraふところ懐futokoro がgaさむ寒samu いi くku なna ったtta 。.
Tôi trở nên rỗng túi sau khi trả nợ.