Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

所記

những điều được ghi; được viết; sở biểu; cái được biểu đạt; cái được biểu thị

Gợi ý

Xem thêm

記入所

bản kê

登記所

bản đăng ký; cơ quan đăng ký; nơi đăng ký; văn phòng đăng ký

列記所

bản kê

記憶場所

vị trí bộ nhớ

記録保管所

nơi lưu trữ hồ sơ; kho lưu trữ tài liệu

Chi tiết từ

所記

「しょき」
danh từ, tính từ đuôi no
những điều được ghi; được viết (trong sách; tài liệu...)
sở biểu; cái được biểu đạt; cái được biểu thị (lý thuyết kí hiệu học của Saussure)
Mazii Dict
Ví dụ:
けいやくしょ契約書keiyakusho にniしょき所記shoki のnoじょうけん条件jouken をwoじゅうぶん十分juubun にni ごgoかくにん確認kakunin くku だda さsa いi 。.
Xin vui lòng kiểm tra kỹ các điều kiện được ghi trong hợp đồng.
げんご言語gengo もmoきごう記号kigou のnoいっしゅ一種isshu でde あa りri 、, スsu イi スsu のnoげんごがくしゃ言語学者gengogakusha でde あa るru ソso シュshu ー- ルru はha 、,かたち形katachi のno こko とto をwo 「‘のうき能記nouki 」’ 、,いみ意味imi のno こko とto をwo 「‘しょき所記shoki 」’ とtoい言i いi まma しshi たta 。.
Ngôn ngữ cũng là một dạng kí hiệu, theo nhà ngôn ngữ học Thuỵ Sỹ Saussure, hình thức của ngôn ngữ gọi là cái biểu thị, còn ý nghĩa gọi là cái được biểu thị.