Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

手遅れ

muộn; chậm trễ; sự muộn; sự chậm trễ

Gợi ý

Xem thêm

遅れ

sự muộn; sự chậm trễ

遅遅

chậm; đi chậm chạp

遅れる

bê trệ; chậm bước; chậm chậm; chậm; trễ; đến muộn; chậm trễ; muộn; quá thời hạn; muộn màng; tụt hậu

積遅れ

giao chậm

月遅れ

một tháng hoặc già hơn

Chi tiết từ

手遅れ

「ておくれ」
tính từ đuôi na, danh từ
muộn; chậm trễ
sự muộn; sự chậm trễ
Mazii Dict
Ví dụ:
事の後での知恵は、高くつく。/過ちの後で賢くなっても、手遅れだ。
Đằng sau sự thông minh là cái giá đắt phải trả
 もmo うuもど戻modo れre なna いi ぞzo !! もmo うu 33 00ふん分fun もmo ドdo ラra イi ブbu しshi ちゃcha ったtta んn だda かka らra 。.ておく手遅teoku れre だda 。. いi くku らra かkaきんわた金渡kinwata すsu かka らra 、, そso れre でde いi いi だda ろro 。.
Chúng ta không thể quay lại. Chúng ta đã đi được 30 phút rồi. Quá muộn, tôi sẽ đưa anh một số tiền, anh sẽ ổn thôi.
こうき好機kouki をwoのが逃noga しshi たtaのち後nochi でdeく悔ku やya んn でde もmoておく手遅teoku れre だda 。.
Khi cơ hội tốt tuột mất, ân hận cũng đã muộn rồi.
か買ka ったttaのち後nochi でde はhaておく手遅teoku れre
Sau khi mua thì đã muộn rồi .