Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

指板

phím đàn

Gợi ý

Xem thêm

指示板

biển hàng; biển quảng cáo

方向指示板

biển báo chỉ hướng

板

bảng; bản; bảng hiện thị

指

ngón; ngón tay; thước kẻ; thước đo; đối mặt; một chọi một; riêng tư; khiêng đồ giữa hai người; trở ngại; vật cản; sashi; phần giai điệu trong hát noh được thực hiện không theo nhịp điệu nghiêm ngặt; sashi; động tác múa trong kịch noh hoặc bugaku khi đưa tay ngang tầm mắt; tiền tố dùng để điều chỉnh âm điệu hoặc nhấn mạnh động từ đi kèm; đơn vị đếm các điệu múa; đơn vị đếm các trận đấu sumo

天板/棚板

mặt bàn/ kệ

Chi tiết từ

指板

「ゆびいた しばん」
danh từ
phím đàn
phím đàn
Mazii Dict
Ví dụ:
しばん指板shiban をwo きki ちchi んn とtoお押o さsa えe なna いi とto 、,ただ正tada しshi いiおと音oto がgaで出de なna いi 。.
Nếu không bấm đúng trên phím đàn, âm thanh sẽ không chuẩn.