Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

掘削

sự đào; hố đào; sự khai quật

Gợi ý

Xem thêm

掘削機

người đào; người khai quật; máy đào; máy xúc

油田掘削施設

sự sắp đặt dầu

削皮じゅつ

mài mòn da

ひ削面

mặt gia công

削

dao cạo; mài sắc; cắt bớt; gọt; quệt vào ra khỏi; bay; giảm bớt; gạch xóa

Chi tiết từ

掘削

「くっさく」
danh từ, động từ suru
sự đào; hố đào, sự khai quật
Mazii Dict
Ví dụ:
くっさくふか掘削深kussakufuka さsa 33 mmいしん以深ishin でde 、, 11だん段dan なna いi しshi 22だん段dan のnoせつりょう切梁setsuryou をwoしほこう支保工shihokou にniもち用mochi いi るru べbe きki だda 。.
Trong trường hợp độ sâu hố đào hơn 3m thì nên thay hệ văng chống 1 tầng thành 2 tầng.