Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

推敲

sự sửa lại ; sự sửa sang; sự mài giũa; sự đánh bóng

Gợi ý

Xem thêm

推敲する

sửa lại ; sửa sang; mài giũa; đánh bóng

月下推敲

quá trình kiểm tra và sửa đổi cách diễn đạt của một câu; và thêm các sửa chữa để có một cách diễn đạt khác; đạo văn

類推推理

lý luận bằng phép loại suy; suy luận loại suy

すい

nhẹ nhàng; linh hoạt; thoăn thoắt

推進

đẩy mạnh; xúc tiến; thúc đẩy

Chi tiết từ

推敲

「すいこう」
danh từ, động từ suru
sự sửa lại (bản thảo); sự sửa sang; sự mài giũa; sự đánh bóng
Mazii Dict
Ví dụ:
すいこう推敲suikou をwoかさ重kasa ねne るru のno にniなが長naga いiじかん時間jikan をwo かka けke るru 〔〔ぶんしょう文章bunshou のno 〕〕
Mất nhiều thời gian để sửa lại đoạn văn
 こko れreいじょうすいこう以上推敲ijousuikou すsu るruひつよう必要hitsuyou はha あa りri まma せse んn
Như thế là ổn rồi, không cần thiết phải sửa lại .