Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

損う

làm hại; làm tổn hại; làm đau; làm bị thương; thất bại trong việc gì

Gợi ý

Xem thêm

見損う

nhìn nhầm; đánh giá nhầm

寝損う

để nhớ một cơ hội để cung cấp chỗ ngủ cho; để không ngủ

言い損う

nói sai; không nói điều nên nói

読み損う

đọc sai; phát âm sai

損なう

làm hại; làm tổn hại; làm đau; làm bị thương; thất bại trong việc gì

Chi tiết từ

損う

「そこなう」
động từ godan (-u)
làm hại; làm tổn hại; làm đau; làm bị thương
thất bại trong việc gì
Mazii Dict
Ví dụ:
びかん美観bikan をwoそこな損sokona うu
làm tổn hại đến mỹ quan
 こko のnoまち街machi でde はhaけいかん景観keikan をwoそん損son うuたても建物tatemo のnoのけんちく建築nokenchiku はhaきんし禁止kinshi さsa れre てte いi るru ..
Ở thành phố này người ta cấm việc xây dựng những công trình làm ảnh hưởng đến cảnh quan.
皆がその問題を解き損った.
Mọi người đều thất bại trong việc giải quyết vấn đề đó.
しゃかいてき社会的shakaiteki なnaせきにん責任sekinin をwoは果ha たta しshi そso こko なna うu
Thất bại trong việc thực hiện nghĩa vụ xã hội. .