Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

摺本

gấp sách; sách in; sách in bản gỗ; ấn phẩm; bản in chưa đóng tập

Gợi ý

Xem thêm

摺り本

in; những tấm được tha

摺動

chuyển động trượt

摺箔

kỹ thuật dán vàng bạc lá lên vải; giấy; hoặc đồ vật; loại trang phục trong sân khấu noh

足摺

giậm chân để thể hiện sự tiếc nuối; cáu giận; buồn chán

手摺

lan can; chấn song; tay vịn; lan can

Chi tiết từ

摺本

「しょうほん すりほん」
danh từ
gấp (quyển) sách
sách in; sách in bản gỗ
ấn phẩm; bản in chưa đóng tập
Mazii Dict
Ví dụ:
えどじだい江戸時代edojidai にni はhaおお多oo くku のnoすりほん摺本surihon がgaふきゅう普及fukyuu しshi たta 。.
Vào thời Edo, nhiều loại sách in bản gỗ đã trở nên phổ biến.
すりほん摺本surihon をwoせいり整理seiri しshi てteせいほんさぎょう製本作業seihonsagyou にniはい入hai るru 。.
Sắp xếp các bản in chưa đóng tập rồi bắt đầu công đoạn đóng sách.