Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

故郷

cố hương; quê hương

Gợi ý

Xem thêm

故郷を慕う

nhớ về cố hương; thương nhớ quê hương

生まれ故郷

nơi chôn nhau cắt rốn; nơi được sinh ra

故郷忘じ難し

quê hương khó lòng quên được

故郷へ錦を飾る

trở về nhà trong chiến thắng; trở về quê hương trong vinh quang

故郷に錦を飾る

áo gấm về làng; vinh quy bái tổ; áo gấm về làng; trở về quê hương trong vinh quang sau khi thành đạt

Chi tiết từ

故郷

「こきょう ふるさと」
danh từ
cố hương; quê hương.
cố hương; quê hương.
Mazii Dict
Ví dụ:
こきょう故郷kokyou をwoおも思omo いiだ出da さsa ずzu にni はha いi らra れre なna いi 。.
Tôi không bao giờ quên được quê hương mình.
こきょう故郷kokyou にni いi るruかぞく家族kazoku がgaこい恋koi しshi いi
gia đình thương nhớ nơi quê hương
こきょう故郷kokyou とto はha 、,こころ心kokoro をwoのこ残noko しshi てte きki たtaばしょ場所basho
Cố hương (quê hương) là nơi trái tim chúng ta ở đó