Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

日

mặt trời; ngày; ngày; đơn vị đếm ngày

Gợi ý

Xem thêm

日やけ止め ひやけどめ

chống nắng

日日

mỗi ngày; hàng ngày; ngày này qua ngày khác; ngày; ngày cụ thể; ngày ấn định; số ngày; thời gian còn lại

日曜日

chủ nhật; ngày chủ nhật; chúa nhật

日一日と

ngày lại ngày

日に日に

ngày lại ngày; hàng ngày

Chi tiết từ

日

「ひ にち んち か ち び ぴ」
danh từ
mặt trời
ngày
mặt trời
ngày
ngày
ngày; đơn vị đếm ngày
Mazii Dict
Ví dụ:
ひかげ日陰hikage にni いi なna さsa いi 。.
Giữ trong bóng râm.
げつよう月曜getsuyou にniけっこんしき結婚式kekkonshiki をwoあ挙a げge れre ばba おoかねも金持kanemo ちchi にni なna りri 、,かよう火曜kayou はhaけんこう健康kenkou にni なna りri 、,すいよう水曜suiyou はhaしゅう週shuu のno 一番良  いiちばんよいひ日chiban'yoihi 。.もくよう木曜mokuyou はhaじゅなん受難junan のnoひ日hi 、,きんよう金曜kin'you はhaそん損son をwo しshi 、,どよう土曜doyou はhaなに何nani のnoうん運un にni もmoめぐ恵megu まma れre なna いiひ日hi 。.
Nếu lễ cưới vào ngày thứ hai thì sẽ trở nên giàu có, ngày thứ ba sẽ được khoẻ mạnh, thứ tư là ngày tốt nhất trong tuần. Thứ năm là ngày gặp hoạn nạn, thứ sáu là ngày bị thiệt hại, thứ bảy là ngày không gặp vận may
きた来kita るruひ日hi もmoく来ku るruひ日hi もmoゆき雪yuki がgaふ降fu ってtte いi るru 。.
Tuyết rơi ngày này qua ngày khác.
 そso のnoひ日hi はhaてんきせいろう天気晴朗tenkiseirou 、,じょうくう上空joukuu にni はhaくもひと雲一kumohito つtsu なna かka ったtta 。.
Ngày trời sáng, cũng không có mây ở trên.
いしゃ医者isha はha 、,はは母haha がga もmo うu 33にちかんね日間寝nichikanne てte いi るruほう方hou がga よyo いi とtoちゅうこく忠告chuukoku しshi たta 。.
Bác sĩ khuyên mẹ tôi nên nằm trên giường thêm ba ngày nữa.
あわ慌awa てte なna くku てteよ良yo いi でde すsu よyo 。. そso のno こko とto をwo じji っくkku りriかんが考kanga えe るru にni はha 22 、, 33にちひつよう日必要nichihitsuyou でde しょsho うu 。.
Hãy dành thời gian của bạn. Tôi biết bạn cần một vài ngày để suy ngẫm về điều đó.
 あa なna たta にni ほho んn のno 33にち日nichi しshi かka かka かka らra なna いi こko とto がgaわたし私watashi にni はha 33しゅうかん週間shuukan かka かka りri まma すsu 。.
Những gì bạn chỉ mất ba ngày, tôi mất ba tuần.
なんにち何日nannichi もmoあめ雨ame がgaふ降fu りriつづ続tsuzu いi てte いi るru 。.
Trời đã mưa liên tiếp trong nhiều ngày rồi.
いしゃ医者isha はha 、,はは母haha がga もmo うu 33にちかんね日間寝nichikanne てte いi るruほう方hou がga よyo いi とtoちゅうこく忠告chuukoku しshi たta 。.
Bác sĩ khuyên mẹ tôi nên nằm trên giường thêm ba ngày nữa.
あわ慌awa てte なna くku てteよ良yo いi でde すsu よyo 。. そso のno こko とto をwo じji っくkku りriかんが考kanga えe るru にni はha 22 、, 33にちひつよう日必要nichihitsuyou でde しょsho うu 。.
Hãy dành thời gian của bạn. Tôi biết bạn cần một vài ngày để suy ngẫm về điều đó.
 あa なna たta にni ほho んn のno 33にち日nichi しshi かka かka かka らra なna いi こko とto がgaわたし私watashi にni はha 33しゅうかん週間shuukan かka かka りri まma すsu 。.
Những gì bạn chỉ mất ba ngày, tôi mất ba tuần.