Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

明し暮らす

dành hết thời gian làm việc gì đó

Gợi ý

Xem thêm

暮らす

mưu sinh; sống

明け暮れ

cả ngày; suốt từ sáng đến tối; luôn luôn; lúc nào cũng..

暮らし

cuộc sống; việc sinh sống; sinh kế

明け暮れる

dành cả ngày để làm

貧しく暮らす

sống trong nghèo nàn

Chi tiết từ

明し暮らす

「あかしくらす」
động từ godan (-su)
dành hết thời gian làm việc gì đó
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaけんきゅう研究kenkyuu にniあか明aka しshiく暮ku らra しshi てte いi るru 。.
Anh ấy dành hết thời gian để nghiên cứu.