Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

時折

có lúc; thỉnh thoảng

Gợi ý

Xem thêm

寄引どーじせん

mô hình nến doji; đường biểu đồ kỹ thuật khi giá mở cửa và đóng cửa bằng nhau

折折

thỉnh thoảng; thảng hoặc; từng thời kỳ; thỉnh thoảng; đôi khi; theo từng hồi; mọi lúc; mọi dịp; mỗi khi có cơ hội

折も折

ở cái đó chính chốc lát; trùng nhau

折

cơ hội; thời gian thích hợp; thời điểm thích hợp; dịp

時時

đôi khi

Chi tiết từ

時折

「ときおり ときより」
danh từ phó từ
có lúc; thỉnh thoảng
có lúc; thỉnh thoảng
Mazii Dict
Ví dụ:
がっこうせいかつ学校生活gakkouseikatsu にni つtsu いi てte 、,こ子ko どdo もmo よyo りri もmoねっしん熱心nesshin なnaおや親oya をwoときおりみか時折見掛tokiorimika けke るru 。.
Đôi lúc bố mẹ quan tâm tới các sinh hoạt ở trường học còn hơn cả con cái họ (quan tâm tới) .
げいじゅつ芸術geijutsu とtoじんせい人生jinsei がgaときおりこうさ時折交差tokiorikousa すsu るruしんぴてき神秘的shinpiteki なnaばしょ場所basho
Điểm bí hiểm khi nghệ thuật và cuộc sống giao thoa