Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

暗記する

ghi nhớ; học thuộc lòng

Gợi ý

Xem thêm

暗記

sự ghi nhớ; việc học thuộc lòng; học thuộc lòng

暗記化

it: mã hoá

暗記力

khả năng ghi nhớ

暗記物

một công việc hoặc đề tài sẽ được ghi nhớ

丸暗記

sự thuộc lòng không nghĩ gì đến nghĩa; sự học vẹt

Chi tiết từ

暗記する

「あんきする」
động từ suru
ghi nhớ; học thuộc lòng
Mazii Dict
Ví dụ:
 11 00 00にん人nin のnoげい芸能人gei のnoうじんのでんわばんごう電話番号ujinnodenwabangou をwoあんき暗記anki しshi てte いi るru
tôi thuộc lòng 100 số điện thoại của các nghệ sĩ
すうがく数学suugaku はha たta だdaこうしき公式koushiki をwoあんき暗記anki すsu れre ばba いi いi とto いi うu もmo のno でde はha なna いi 。.
Toán học không phải là ghi nhớ công thức là được.
せいと生徒seito たta ちchi にniきかいてき機械的kikaiteki なnaあんき暗記anki をwo すsu るru よyo うu にniしじ指示shiji すsu るru
hướng dẫn học sinh nhớ một cách máy móc